Giá xe Toyota Hilux cập nhật 12/2018 gồm nhiều chiết khấu thu hút.

Thảo luận trong 'Ô tô - Xe máy' bắt đầu bởi vinh89, 28/1/19.

  1. vinh89

    vinh89 New Member

    Tham gia ngày:
    13/12/18
    Bài viết:
    217
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Nghề nghiệp:
    toyota tien giang
    Web:
    báo giá xe Toyota Hilux cập nhật 12/2018 với nhiều ưu đãi cuốn hút.
    Xem thêm: Toyota Tiền Giang
    bảng giá xe Toyota Hilux 2018 và các cải thiện đáng chú ý.
    dòng xe Toyota Hilux rất được ưu chuộng tại thị trường tiêu dùng Việt Nam, người dùng bình chọn cao Toyota Hilux với tính thực dụng and bền bỉ vốn có của Toyota. Với họa đồ thiết kế mạnh khỏe, ít lỗi thời, giải pháp công nghệ bình yên trên dòng Toyota Hilux được lắp đặt đầy đủ.
    Toyota Hilux 2018 đã chuyển đổi thiết kế trọn vẹn đối với các bản trước đó. Đặt biệt, về ngoại thất có sự trao chuốt, đầu tư chi tiêu chi li hơn trước.
    [​IMG]
    phần trước xe Toyota hilux cùng với biến đổi ở cụm calang mới dạng tổ ong, đc bọc crom xung quanh and đèn sương mù đc thu gọn lại trông hoành tráng hơn trước khiến cho Toyota Hilux toát lên vẻ mạnh khỏe cho hiệu xe bán tải địa hình.
    phần thân xe có 2 sự đổi khác lớn ở larang 5 chấu phay cắt nguyên khối, phần nắp đậy thùng đậm chất thể thao. Với họa đồ thiết kế nếu như thế Toyota hilux toát lên vẻ đẳng cấp khi nhìn từ bên hông
    Toyota hilux 2018 có khoan quý khách khá rộng rãi and trần cao tạo nên sự dễ chịu cho khách hàng mặc dù có các chuyến du ngoạn lâu năm.
    Phần số ghế được bộc da bậc nhất and có một không hai Toyota Hilux 2018 có trang hoàng cửa gió đều hòa cho hàng ghế sau
    hiện nay ở VN, hiệu xe Toyota Hilux 2018 có 3 phiên bản:
    Toyota Hilux 2.8 G 4X4 AT MLM
    Toyota Hilux 2.4G 4X4 MT
    Toyota Hilux 2.4E 4X2 AT MLM
    khách hàng rất có thể xem chi li tại: Toyota Tien Giang
    bảng giá xe Toyota Hilux & cấu hình.
    giá xe Toyota Hilux 2.8 G 4X4 AT MLM : 878.000.000 VND
    bộ động cơ và khung xe
    diện tích
    diện tích toàn cục phía bên ngoài (D x R x C)
    5330 x 1855 x 1815
    diện tích tổng thể phía bên trong (D x R x C)
    1697 x 1480 x 1168
    Chiều nhiều năm cửa hàng (mm)
    3085
    chiều rộng đại lý (Trước/ sau) (mm)
    1540/1550
    khoảng chiếu sáng gầm xe (mm)
    310
    bán kiếng vòng quay ít nhất (m)
    6.2
    tải trọng không tải (kg)
    2095-2100
    dung lượng bình nguyên liệu (L)
    80
    bộ động cơ
    các loại bộ động cơ
    1GD-FTV (2.8L)
    Số xy lanh
    4
    dung lượng xy lanh (cc)
    2755
    Tỉ số nén
    15.6
    hệ điều hành nguyên liệu
    Phun nguyên liệu trực tiếp dùng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection and Variable nozzle turborcharger (VNT)
    các loại xăng
    Dầu/ Diesel
    sắp xếp xy lanh
    N/A
    công xuất cực mạnh (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
    (130) 174/3400
    Mô men xoắn tốt nhất (Nm @ vòng/phút)
    450/2400
    chuẩn mức khí thải
    Euro 4
    hệ điều hành ngắt/ mở hộp động cơ chủ động
    N/A
    bộ máy treo
    Trước Tay đòn kép/Double wishbone Sau Nhíp lá/Leaf spring
    nội thất
    lái xe
    loại tay lái
    3 chấu/3-spoke
    gia công bằng chất liệu
    Bọc da/Leather
    Nút bấm tinh chỉnh và điều khiển tích hợp
    hệ thống âm lượng, màn hình đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Audio system, multi-information display, hands-free phone
    chỉnh sửa
    điều chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt và telescopic
    Lẫy dịch số
    Không có/Without
    bộ nhớ vị trí
    Không có/Without
    Cụm đồng hồ thời trang
    một số loại đồng hồ thời trang
    Analog Hi
    Đèn báo chế độ Eco
    Có/With
    tính năng báo lượng tiêu tốn nguyên liệu
    Có/With
    tính năng báo chỗ đứng cần số
    Có/With
    screen đa thông báo
    Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")
    thiết kế bên ngoài
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu gần
    đèn LED dạng thấu kính/LED Projector
    Đèn chiếu từ xa
    Halogen phản ứng đa hướng/ Halogen multi reflector
    hệ điều hành lưu ý đèn sáng
    Không có/Without
    Cụm đèn sau
    loại đèn
    Bóng thường/Bulb
    Đèn sương mù
    Trước
    Có/With
    Sau
    Không có/Without
    tiện lợi
    hệ thống điều hòa
    Trước
    Tự động/Auto
    Sau
    Có/With
    bộ máy âm thanh
    Đầu đĩa
    DVD cảm ứng 7"/7" touch màn hình hiển thị DVD
    Số loa
    6
    Cổng kết dính AUX
    Có/With
    Cổng kết dính USB
    Có/With
    kết nối Bluetooth
    Có/With
    bình an
    cảm ứng bổ trợ đỗ xe
    Sau
    Có/With
    Góc trước
    N/A
    Góc sau
    N/A
    giá xe Toyota Hilux 2.4G 4X4 MT: 793.000.000 VND
    hộp động cơ & khung xe
    chiều dài và rộng
    diện tích tổng thể phía bên ngoài (D x R x C)
    5330 x 1855 x 1815
    kích thước tổng thể bên phía trong (D x R x C)
    1697 x 1480 x 1168
    Chiều lâu năm cơ sở (mm)
    3085
    chiều rộng cửa hàng (Trước/ sau) (mm)
    1540 / 1550
    khoảng ánh sáng dưới gầm xe (mm)
    310
    cung cấp kính vòng quay tối thiểu (m)
    6.4
    trọng lượng không tải (kg)
    2055-2090
    dung lượng bình xăng (L)
    80
    hộp động cơ
    các loại hộp động cơ
    2GD-FTV (2.4L)
    Số xy lanh
    4
    dung lượng xy lanh (cc)
    2393
    Tỉ số nén
    15.6
    hệ điều hành nguyên nhiên liệu
    Phun nhiên liệu thẳng trực tiếp dùng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection và Variable nozzle turborcharger (VNT)
    các loại nguyên liệu
    Dầu/Diesel
    sắp xếp xy lanh
    N/A
    công xuất cực mạnh (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
    (110)147/3400
    Mô men xoắn cao nhất (Nm @ vòng/phút)
    400/2000
    tiêu chuẩn khí thải
    Euro 4
    hệ điều hành ngắt/ mở bộ động cơ chủ động
    N/A
    hệ thống treo
    Trước Tay đòn kép/Double wishbone Sau Nhíp lá/Leaf spring
    nội thất
    tay lái
    nhiều loại lái xe
    3 chấu/3-spoke
    gia công bằng chất liệu
    Urethane, mạ back
    Nút bấm tinh chỉnh và điều khiển gắn vào
    hệ thống âm thanh, màn hình đa tin tức, đàm thoại tay rảnh Audio system, multi-information display, hands-free phone
    điều chỉnh
    điều chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
    Lẫy dịch số
    Không có/Without
    bộ nhớ lưu trữ vị trí
    Không có/Without
    Cụm đồng hồ đeo tay
    loại đồng hồ đeo tay
    Analog Hi
    Đèn báo chế độ Eco
    Có/With
    chức năng báo lượng tiêu tốn xăng
    Có/With
    tác dụng báo vị trí cần số
    Không có/Without
    màn hình đa thông tin
    Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")
    thiết kế bên ngoài
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu gần
    Halogen phản ứng đa hướng/ Halogen multi reflector
    Đèn chiếu từ xa
    Halogen phản ứng đa hướng/ Halogen multi reflector
    hệ điều hành gợi nhắc đèn sáng
    Có/With
    Cụm đèn sau
    một số loại đèn
    Bóng thường/Bulb
    Đèn sương mù
    Trước
    Có/With
    Sau
    Không có/Without
    thuận lợi
    hệ điều hành điều hòa
    Trước
    Tự động/Auto
    Sau
    Không có/Without
    bộ máy âm lượng
    Đầu đĩa
    CD
    Số loa
    6
    Cổng kết nối AUX
    Có/With
    Cổng kết dính USB
    Có/With
    kết dán Bluetooth
    Có/With
    bình an
    cảm ứng bổ trợ đỗ xe
    Sau
    Không có/Without
    Góc trước
    N/A
    Góc sau
    N/A
    bảng giá xe Toyota Hilux 2.4E 4X2 AT MLM: 695.000.000 VND
    động cơ và khung xe
    diện tích
    chiều dài và rộng tổng thể phía bên ngoài (D x R x C)
    5330 x 1855 x 1815
    chiều dài và rộng tổng thể bên trong (D x R x C)
    1697 x 1480 x 1168
    Chiều dài cửa hàng (mm)
    3085
    chiều rộng các đại lý (Trước/ sau) (mm)
    1540/1550
    khoảng sáng gầm xe (mm)
    293
    buôn bán kính vòng quay ít nhất (m)
    6.4
    tải trọng không tải (kg)
    1870-1930
    dung tích bình nguyên nhiên liệu (L)
    80
    hộp động cơ
    các loại bộ động cơ
    2GD-FTV (2.4L)
    Số xy lanh
    4
    dung tích xy lanh (cc)
    2393
    Tỉ số nén
    15.6
    hệ điều hành nguyên nhiên liệu
    Phun nguyên nhiên liệu trực tiếp dùng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection và Variable nozzle turborcharger (VNT)
    một số loại nguyên nhiên liệu
    Dầu/Diesel
    sắp xếp xy lanh
    Thẳng hàng/In line
    công xuất cực mạnh (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
    (110)147/3400
    Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
    400/2000
    chuẩn mức khí thải
    Euro 4
    hệ điều hành ngắt/ mở động cơ theo ý mình
    N/A
    hệ điều hành treo
    Trước Tay đòn kép/Double wishbone Sau Nhíp lá/Leaf spring
    đồ bên trong
    lái xe
    một số loại lái xe
    3 chấu/3-spoke
    gia công bằng chất liệu
    Urethane
    Nút bấm điều khiển và tinh chỉnh gắn vào
    hệ điều hành âm thanh, đàm thoại rảnh tay Audio system, hands-free phone
    chỉnh sửa
    chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
    Lẫy nhảy số
    Không có/Without
    bộ lưu trữ chỗ đứng
    N/A
    Cụm đồng hồ đeo tay
    nhiều loại đồng hồ thời trang
    Analog Low
    Đèn báo khả năng Eco
    Có/With
    chức năng báo lượng tiêu hao nguyên nhiên liệu
    Có/With
    chức năng báo chỗ đứng cần số
    Có/With
    màn hình hiển thị đa thông báo
    Không có/Without
    ngoại thất
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu gần
    Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
    Đèn chiếu sáng từ xa
    Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
    bộ máy nhắc nhở đèn sáng
    Có/With
    Cụm đèn sau
    nhiều loại đèn
    Bóng thường/Bulb
    Đèn sương mù
    Trước
    Có/With
    Sau
    Không có/Without
    tiện nghi
    hệ điều hành điều hòa
    Trước
    Chỉnh tay/Manual
    Sau
    Không có/Without
    hệ thống âm lượng
    Đầu đĩa
    DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
    Số loa
    4
    Cổng kết dính AUX
    Có/With
    Cổng kết dán USB
    Có/With
    kết nối Bluetooth
    Có/With
    bình an
    cảm ứng bổ trợ đỗ xe
    Sau
    Không có/Without
    Góc trước
    N/A
    Góc sau
    N/A
    Hy vọng sau bài lôi kéo về những cải thiện & bảng giá Toyota Hilux 2018 quý doanh nghiệp có thể hiểu ra hơn về hiệu xe phân phối tải bền bỉ này. Quý doanh nghiệp rất có thể mối quan hệ trực tiếp và để được giải thích và tư vấn chi tiết nhất về hiệu xe này cũng giống như các dòng xe khác của Toyota
    Toyota Tiền Giang
    chi li liên hệ: Toyota Tiền Giang
    Website: http://toyotatiengiang.com.vn
    Hotline: (0273) 363 6699
     

Chia sẻ trang này